Contents

Java Data type

Primitive types

primitive là một single value trong memory, như là một số hoặc kí tự.

KeywordTypeExample
booleantrue or falsetrue
byte8-bit integral value123
short16-bit integral value123
int32-bit integral value123
long64-bit integral value123L
float32-bit floating-point value123.45f
double64-bit floating-point value123.456
char16-bit Unicode value‘a’

Hầu hết các máy tính đều lưu trữ floating-point dưới dạng scientific notation. Nghĩa là gồm 2 số a và b, của dạng a * 10^b.
Khi một số xuất hiện trong chương trình thì đó có type là int.
Octal (digits 0-7) là số bắt đầu từ 0, ví dụ: 012
Hexadecimal (digits 0–9 and letters A–F/a–f), bắt đầu từ 0x hoặc 0X, ví dụ: 0xAB (không phân biệt hoa thường)
Binary (digits 0–1), bắt đầu từ 0b hoặc 0B, ví dụ: 0b10, 0B10

1
2
long max = 3123456789;  // DOES NOT COMPILE   
long max = 3123456789L;  // now Java knows it is a long  

Có thể dùng _ để ngăn cách số cho dễ đọc. Tuy nhiên không được nằm đầu, cuối, cạnh bên decimal point.

1
2
3
4
5
6
7
int million1 = 1000000;  
int million2 = 1_000_000;  
double notAtStart = _1000.00;          // DOES NOT COMPILE  
double notAtEnd = 1000.00_;            // DOES NOT COMPILE  
double notByDecimal = 1000_.00;        // DOES NOT COMPILE  
double annoyingButLegal = 1_00_0.0_0;  // Ugly, but compiles  
double reallyUgly = 1__________2;      // Also compiles  
  • Reference có thể assign null, primitive không thể assign null.
1
2
int value = null;   // DOES NOT COMPILE  
String s = null;  

🔗 Backlinks