Contents

Marugoto A1 lesson 15 - Words

Contents
  • これ;chỉ thứ mà ở gần cả 2 người nghe nói
  • あれ;chỉ thứ mà ở xa cả 2 người nghe nói
  • こうやって;khi mô tả mà có thêm hành động, cử chỉ cho dễ hiểu
  • Tシャツ;Áo thun
  • えはがき/ポストカード;bưu thiếp
  • かさ;cái dù
  • ハンカチ;khăn tay, khăn mu soa
  • 日本的にほんてき;đồ thông thường của Nhật
  • 面白おもしろい;thú vị
  • 洒落しゃれ;hợp thời trang, phong cách
  • げる;cho ai đó
  • 〜を げます;cho (quà)
  • 〜を もらいます;nhận (quà)
  • 土産みやげ/プレゼント;quà lưu niệm
  • かいもの;mua sắm
  • ふく;áo quần
  • くつ;giày
  • 帽子ぼうし;mũ

🔗 Backlinks